VIỆN KHOA HỌC VÀ KỸ THUẬT HẠT NHÂN
VIỆN KHOA HỌC VÀ KỸ THUẬT HẠT NHÂN
INSTITUTE FOR NUCLEAR SCIENCE AND TECHNOLOGY

viện năng lượng nguyên tử việt nam

VIỆN KHOA HỌC VÀ KỸ THUẬT HẠT NHÂN
  • Giới Thiệu
    • Lãnh đạo Viện
    • Hội đồng KHCN
    • Chức năng nhiệm vụ
    • Cơ cấu tổ chức
    • Lịch sử phát triển
  • Tin tức
    • Tin tổng hợp
    • Hoạt động của Viện
    • Hội nghị, hội thảo
  • Nghiên cứu - Phát triển
    • Hoạt động khoa học
    • Đề tài, dự án
    • Công bố khoa học
  • Sản phẩm - Dịch vụ
    • Dịch vụ khoa học công nghệ
    • Sản phẩm công nghệ
    • Thiết bị phòng thí nghiệm
  • Hợp tác - Đào tạo
    • Hợp tác trong nước
    • Hợp tác quốc tế
    • Đào tạo
  • Văn bản - Biểu mẫu
    • Văn bản chỉ đạo điều hành
    • Văn bản pháp quy
    • Biểu mẫu
  • Văn phòng điện tử
  • Email
  • RSS
  • Sơ đồ trang
  • Liên hệ
Trang Chủ Lý lịch khoa học Tiến sĩ Nguyễn Hữu Quyết

Lý lịch khoa học Tiến sĩ Nguyễn Hữu Quyết

TS. Nguyễn Hữu Quyết

Thường vụ, Chủ nhiệm UBKT Đảng ủy Viện Năng lượng nguyên tử Việt Nam,

Bí thư Đảng ủy Viện Khoa học và Kỹ thuật hạt nhân,

Phó Viện trưởng phụ trách Viện Khoa học và Kỹ thuật hạt nhân

Họ và tên

Nguyễn Hữu Quyết

Đơn vị

Viện Khoa học và Kỹ thuật hạt nhân

Chức vụ

Thường vụ, Chủ nhiệm UBKT Đảng ủy Viện Năng lượng nguyên tử Việt Nam;

Bí thư Đảng ủy Viện Khoa học và Kỹ thuật hạt nhân;

Phó Viện trưởng phụ trách Viện Khoa học và Kỹ thuật hạt nhân

Năm sinh

1974

Giới tính

Nam

Số điện thoại di động

091 297 0985

Email

quyetnh_inst@mst.gov.vn; nhquyet07@gmail.com

QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO

2017 - 2021:  Tiến sỹ Vật lý, Viện Năng lượng nguyên tử Việt Nam

2017 – 2019: Cao cấp lý luận chính trị, Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh

2002 – 2004: Thạc sỹ kỹ thuật, Trường ĐH Tổng hợp Tokyo, Nhật Bản

1999 – 2000: Vật lý, Trường Đào tạo – Trung tâm Nghiên cứu Nguyên tử Bhabha, Ấn Độ

1998: Cử nhân Khoa học Vật lý hạt nhân

19/03/2019 -06/07/2019: Bồi dưỡng Lãnh đạo, quản lý cấp Vụ và tương đương, Học viện Hành chính Quốc gia

5/2017 – 7/2017: Bồi dưỡng chức danh NCKH: NCV chính (hạng II), Trường Quản lý KH&CN

10/04/2017 – 28/04/2017: Bồi dưỡng Kiến thức Quốc phòng và An ninh Đối tượng 2, Học viện Chính trị

24/10/2013 -12/12/2013: Bồi dưỡng lãnh đạo cấp phòng, Trường Quản lý KH&CN

 

QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

5/2025 – nay: Phó Viện trưởng phụ trách, Viện Khoa học và Kỹ thuật hạt nhân

2016 – 5/2025: Phó Viện trưởng, phụ trách An toàn bức xạ và Quan trắc phóng xạ môi trường, Viện Khoa học và kỹ thuật hạt nhân

2013 – 2016: Phó Giám đốc Trung tâm ATBX, Viện Khoa học và Kỹ thuật hạt nhân. Phụ trách chuẩn, QA&QC các thiết bị bức xạ, phụ trách ATBX

10/2004 – 2013: Nghiên cứu viên, Trung tâm ATBX&MT, Viện Khoa học và Kỹ thuật hạt nhân

10/2002 – 9/2004: Học chương trình Thạc sỹ, Trường Đại học Tổng hợp Tokyo, Nhật Bản (The University of Tokyo, Japan)

9/2000 – 9/2002: Nghiên cứu và triển khai các công tác về an toàn bức xạ và phân tích mẫu môi trường, Trung tâm ATBX&MT, Viện Khoa học và Kỹ thuật hạt nhân

9/1999 – 8/2000: Học tập và thực hành Vật lý, Trung tâm nghiên cứu nguyên tử Bhabha, Ấn Độ (Bhabha Atomic Research Center, Mumbai, India)

6/1998 – 8/1999: Nghiên cứu và triển khai các công tác về an toàn bức xạ và phân tích mẫu môi trường, Trung tâm ATBX&MT, Viện Khoa học và Kỹ thuật hạt nhân

 

ĐỀ TÀI / DỰ ÁN ĐÃ THỰC HIỆN

Cấp Nhà nước

1. Nghiên cứu ô nhiễm kim loại nặng trong không khí thông qua chỉ thị rêu Barbula indica (2017-2021), Thành viên tham gia

2. Nghiên cứu xác định và biến đổi đặc tính trường chuẩn liều nơtron tại Viện Khoa học và Kỹ thuật Hạt nhân (2017-2020), Thành viên tham gia

3. Nghiên cứu phát triển kỹ thuật đo liều bức xạ nơtron (2013-2018), Thành viên tham gia

4. Nghiên cứu chế tạo thiết bị quan trắc và cảnh báo phóng xạ (2013-2016), Thành viên tham gia

5. Hợp tác xây dựng quy trình đo đồng thời Rn, Tn bằng Detector vết và ứng dụng tại cơ sở khai khoáng Việt Nam (2011-2013), Thành viên tham gia

Cấp Bộ

1. Điều tra, đánh giá, xây dựng bộ dữ liệu phông phóng xạ môi trường trong khu vực có khả năng chịu ảnh hưởng sớm bởi sự cố hạt nhân ngoài biên giới phía Bắc phục vụ công tác ứng phó sự cố (giai đoạn 2: 2020-2022) (2020 – 2024), Chủ nhiệm NV KHCN

2. Vận hành các trạm quan trắc, cảnh báo phóng xạ môi trường và xây dựng cơ sở dữ liệu phông nền tại các khu vực đặt trạm quan trắc (2019), Chủ nhiệm NV KHCN

3. Kiểm tra, đánh giá, xác định thông tin kỹ thuật của một số nguồn phóng xạ đáp ứng yêu cầu điều kiện hóa của IAEA (2017), Chủ nhiệm NV KHCN

4. Khảo sát, đánh giá hiện trạng phông phóng xạ môi trường tại các tỉnh ven biển Miền Trung – Giai đoạn 1: 2007-2008 (2007-2008), Chủ nhiệm NV KHCN

5. Nghiên cứu xây dựng quy trình chuẩn liều bức xạ năng lượng cao và hướng dẫn kiểm tra chất lượng (QC) cho các máy gia tốc xạ trị (2006-2007), Chủ nhiệm NV KHCN

6. Khảo sát xác định địa điểm lắp đặt các trạm quan trắc phóng xạ của Dự án EC-ASEANTOM (2021-2023), Thành viên tham gia.

7. Thiết kế, chế tạo hệ đo xác định nhanh phổ, liều nơtron và xây dựng phần mềm tách phổ đi kèm (2019 -2020), Thành viên tham gia.

8. Quan trắc suất liều phóng xạ trực tuyến và xác đinh hoạt độ các đồng vị phóng xạ tại một số vị trí thuộc khu vực phía Bắc Việt Nam (2018), Thành viên tham gia.

9. Xác định phổ, liều nơtron bằng phổ kế nơtron hình trụ lồng nhau (2016-2017), Thành viên tham gia.

10. Nghiên cứu thiết lập quy trình đo liều cá nhân sử dụng liều kế quang phát sáng (OSL) đối với trường bức xạ photon và trường bức xạ hỗn hợp notron, photon (2015-2016), Thành viên tham gia.

11. Nghiên cứu cơ sở khoa học, kỹ thuật về kiểm tra chất lượng máy gia tốc thẳng xạ trị (2015-2016), Thành viên tham gia.

12. Xây dựng Phòng thí nghiệm chuẩn đo liều bức xạ được công nhận phù hợp với tiêu chuẩn Quốc tế ISO/IEC 17025 (2014-2015), Thành viên tham gia.

13. Nghiên cứu đề xuất giải pháp phát triển năng lực kỹ thuật hình ảnh hạt nhân, (2013-2014), Thành viên tham gia.

14. Điều tra, khảo sát, để xây dựng CSDL phông phóng xạ môi trường trên lãnh thổ đất liền – Giai đoạn: 2009-2011 (2009-2011), Thành viên tham gia.

15. Khảo sát đánh giá hiện trạng phông phóng xạ tự nhiên trên toàn tuyến đường Hồ Chí Minh. Giai đoạn 2007-2008 (2007-2008), Thành viên tham gia

 

BÀI BÁO TẠP CHÍ

Bài báo tạp chí ISI

1. Nguyen Huu Quyet, Le Hong Khiem, Trinh Thi Thu My, Nguyen Thi Bao My, Maria Frontasyeva, Inga Zinicovscaia, Nguyen An Son, Tran Thien Thanh, Le Dai Nam, Khuat Thi Hong, Nguyen Ngoc Mai, Trinh Dinh Trung, Duong Van Thang, Nguyen Thi Thuy Hang, Biomonitoring of Chemical Element Air Pollution in Hanoi using Barbula Indica Moss, Environmental Engineering and Management Journal, pp. 791-800 Vol.20, No. 5, May 2021 (ISI).

2. Khiem L.H., Sera, K., Hosokawa T., Nam L.D., Quyet N.H., Frontasyeva M.V., Trinh T.T.T., My N.T.B., Zinicovscaia I., Nghia N.T., Trung T.D., Hong K.T., Mai N.N., Thang D.V., Son N.A., Thanh T.T., Sonexay X., Active Moss Biomonitoring Technique for Atmospheric Element Contamination in Hanoi using Proton Induced X-ray Emission, Journal of Radioanalytical and Nuclear Chemistry, 325 (2020) 515-525 (ISI).

3. L. H. Khiem, K. Sera, T. Hosokawa, N. H. Quyet, M. V. Frontasyeva, T. T. M. Trinh, N. T. B. My, N. T. Nghia, T. D. Trung, et al., Assessment of atmospheric deposition of metals in Ha Noi using the moss biomonitoring technique and proton induced X-ray emission, Journal of Radioanalytical and Nuclear Chemistry, 325 (2020) 43-54 (ISI).

4. T.T. Doan, T.T.M. Trinh, L.H. Khiem, M.V. Frontasyeva, N.H. Quyet, Study of airborne trace element pollution in Central and Southern Vietnam using moss (Barbula indica) technique and neutron activation analysis, Asia-Pacific Journal of Atmospheric Sciences, Vol.54, June 2018 (ISI).

Bài báo tạp chí quốc tế khác

1. L.H. Khiem, V.D. Quan, T.T.M. Trinh, M.F. Frontasyeva, D.P.T. Tien, L.D. Nam, N.N. Mai, N.H. Quyet, K.T. Hong, N.A. Son, T.T. Thanh, T.D. Trung, D.V. Thang, The Study of Air Pollution of Metal Elements in Hanoi, Hung Yen, and Dong Nai using Barbula Indica Moss, Communications in Physics, Vol.29, No.3IS (2019), pp. 401-409.

2. N.H. Quyet, L.H. Khiem, V.D. Quan, T.T.T. My, M.V. Frontasyeva, N.T.B. My, L.D. Nam, N.N. Mai, K.T. Hong, D.P.T. Tien, D.V. Thang, T.D. Trung, N.A. Son, T.T. Thanh, Statistical Analysis to Evaluate Heavy Metal Pollution in The Air Obtained by Moss Technique in Hanoi and Its Surrounding Region, Communications in Physics, Vol.29, No.3SI (2019), pp. 411-421.

3. Lê Hồng Khiêm, Nguyễn Thế Nghĩa, Bùi Thị Hoa, Nguyễn Thị Thơm, Nguyễn Hữu Quyết, Trịnh Đình Trung, Lê Đại Nam, Vũ Đức Quân, Trịnh Đăng Hà, Khả năng áp dụng phương pháp PIXE để phân tích các nguyên tố kim loại nặng trong rêu, Advances in Applied and Engineering Physics – CAEP V , 2018, pp. 32-37.

4. Lê Đại Nam, Lê Hồng Khiêm, Vũ Đức Quân, Đoàn Phan Thảo Tiên, Nguyễn Hữu Quyết, Trịnh Đăng Hà, Khả năng sử dụng rêu để nghiên cứu ô nhiễm kim loại nặng trong không khí tại Hà Nội và một số điểm lân cận, Advances in Applied and Engineering Physics – CAEP V, 2018, pp. 56-61.

5. Nguyễn Ngọc Mai, Lê Hồng Khiêm, Nguyễn Hữu Quyết, Đoàn Phan Thảo Tiên, Lê Đại Nam, Vũ Đức Quân, Vũ Hoàng Hải, Khuất Thị Hồng, Trịnh Đình Trung, Trịnh Đăng Hà, Bước đầu xác định nguồn gốc ô nhiễm kim loại nặng trong không khí bằng phương pháp phân tích thống kê đa biến, Advances in Applied and Engineering Physics – CAEP V, 2018, pp. 270-276.

6. Vũ Đức Quân, Lê Hồng Khiêm, Nguyễn Hữu Quyết, Lê Đại Nam, Nguyễn Ngọc Mai, Khuất Thị Hồng, Vũ Hoàng Hải, Đoàn Phan Thảo Tiên, Trịnh Đăng Hà, Trịnh Đình Trung, Phân tích các nguyên tố kim loại nặng trong các mẫu rêu bằng phương pháp kích hoạt nơtron, Advances in Applied and Engineering Physics – CAEP V, 2018, pp. 322-327.

7. Trinh Văn Giap, Bui Dac Dung, Tibor Kovacs, Nguyen Quang Long, Nguyen Huu Quyet, Natural radioactivity in the area where the first nuclear power plants of Vietnam will be build, 2012, Proceeding of International Conference on Environmental protection, Veszprem, Hungary, p 61-68.

8. B.D. Dung, T.V. Giap, T. Kovacs, L.D. Cuong, N.H. Quyet, Indoor radon centration measurements at the location of the first nuclear power plants of Vietnam, 2013, Romanian Journal of Physics, Volume 58, p S108-114.

9. Bui Dac Dung, Trinh Van Giap, Tibor Kovacs, Tran Ngoc Toan, Le Dinh Cuong, Tran Khanh Minh, Nguyen Huu Quyet, Nguyen Van Khanh, Estimation of radon and thoron caused dose at exraction and processing sites of mineral sand mining area in Vietnam (Ha Tinh province), 2014, Journal of Radioanalytical and Nuclear Chemistry, Volume 299, No.3, p 1943-1950.

10. Ngoc-Thiem Le, Ngoc-Quynh Nguyen, Huu-Quyet Nguyen, Duc-Khue Pham, Minh-Cong Nguyen, Van-Loat Bui, Van-Chung Cao, Van-Hao Duong, Trung H. Duong, Hoai-Nam Tran, Cylindrical neutron spectrometer system: design and characterization, The European Physical Journal Plus, 2021, Vol. 136, 690, 2021.

11. Nguyen Ngoc Quynh, Pham Bao Ngoc, Tran Thanh Ha, Ho Quang Tuan, Bui Duc Ky, Dang Thi My Linh, Dang Quoc Soai, Nguyen Huu Quyet, Pham Xuan Linh, Le Ngoc Thiem, Neutron Spectrum Unfolding Using Various Computer Codes: A Comparison, Journal of Military Science and Technology; Vol. 71, 2021.

12. Bui Duc Ky, Nguyen Ngoc Quynh, Duong Duc Thang, Le Ngoc Thiem, Ho Quang Tuan, Tran Thanh Ha, Bui Thi Anh Duong, Nguyen Huu Quyet, Duong Van Trieu, Evaluating uncertainty of some radiation measurand using Monte Carlo method, Nuclear Science and Technology; Vol.9(4), 34-40, 2019.

13. Chu Vu Long, Nguyen Huu Quyet, Nguyen Ngoc Quynh, Le Ngoc Thiem, Calculation of Response Functions for Cylindrical Nested Neutron Spectrometer, Nuclear Science and Technology; Vol. 7 (3), 52-56, 2017.

14. Le Ngoc Thiem, Nguyen Ngoc Quynh, Ho Quang Tuan, Trinh Van Giap, Nguyen Tuan Khai and Nguyen Huu Quyet, Neutron Calibration Field at Institute for Nuclear Science and Technology, Nuclear Science and Technology; Vol. 6 (4), 1-7; 2016.

15. N. H. Quyet, M. Uesaka, H. Iijima, K. Dobashi, A. Fukasawa, F. Ebina, H. Ogino, M. El- Ashmawy, Compact X-band (11.424 GHz) Linac for Cancer Therapy, Proceedings of EPAC 2004, Lucerne, Switzerland.

16. Ho Quang Tuan, Tran Thuy Duong, Bui Ngoc Ha, Nguyen Huu Quyet, Le Van Tinh, Chu Van Tuynh, Vo Khac Nam, Le Thi Quynh Dao, Chu Van Luong, Dang Thi My Linh, Duong Thi Nhung, Nguyen Dang Nguyen, Building a Vietnamese PET/CT Dataset for Machine Learning in Non-Small Cell Lung Cancer Image, Atom Indonesia, 2021

Bài báo tạp chí khoa học trong nước

1. Lê Hồng Khiêm, Nguyễn Hữu Quyết, Nguyễn An Sơn, Lê Đại Nam, Nguyễn Thị Thúy Hằng, Khuất Thị Hồng, Nghiên cứu ô nhiễm các nguyên tố hóa học trong không khí tại Hà Nội dùng chỉ thị sinh học rêu và phân tích bằng chùm Proton từ máy gia tốc, Tạp chí Nghiên cứu KH&CN Quân sự, Số đặc san Hội thảo Quốc gia FEE: 348-355, ISSN:1859-1043.

 

BÁO CÁO HỘI NGHỊ KHOA HỌC

Bài báo hội nghị quốc gia

1. Nguyễn Văn Khánh, Nguyễn Hữu Quyết, Bùi Đắc Dũng, Nguyễn Thị Thu Hà, Dương Đức Thắng, Lê Thị Hòa, Nguyễn Huyền Trang, Phạm Tuấn Nam, Khảo sát mức nền phông phóng xạ 239+240Pu, 90Sr và 137Cs trong đất tại một số tỉnh miền bắc Việt Nam, Hội nghị Khoa học và Công nghệ toàn quốc lần thứ 15, Nha Trang, 2023.

2. Nguyễn Hữu Quyết, Dương Văn Thắng, Dương Đức Thắng, Nguyễn Hoàng Giang, Phạm Tuấn Nam, Nguyễn Đình Giáp, Cao Đức Việt, Nguyễn Văn Khánh, Nguyễn Thị Oanh, Lê Thị Hòa, Nguyễn Thị Thu Hà, Xác định nồng độ đồng vị phóng xạ 238U, 232Th, và 40K trong mẫu thực ở Ninh Bình và Thái Bình bằng phổ kế gamma, Hội nghị Khoa học và Công nghệ toàn quốc lần thứ 15, Nha Trang, 2023.

 

KHEN THƯỞNG

- Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ (2017, 2019).

- Chiến sĩ thi đua cấp Cơ sở (2008, 2012, 2014, 2016, 2018).

Viện Khoa học và Kỹ thuật hạt nhân
  • Địa chỉ: Số 179 Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, Hà Nội
  • Điện thoại: 84-24-37564926
  • Email: inst@mst.gov.vn
  • Fax: 84-24-3836 3295
  • Giới Thiệu
    • Lãnh đạo Viện
    • Hội đồng KHCN
    • Chức năng nhiệm vụ
    • Cơ cấu tổ chức
    • Lịch sử phát triển
  • Tin tức
    • Tin tổng hợp
    • Hoạt động của Viện
    • Hội nghị, hội thảo
  • Nghiên cứu - Phát triển
    • Hoạt động khoa học
    • Đề tài, dự án
    • Công bố khoa học
  • Sản phẩm - Dịch vụ
    • Dịch vụ khoa học công nghệ
    • Sản phẩm công nghệ
    • Thiết bị phòng thí nghiệm
  • Hợp tác - Đào tạo
    • Hợp tác trong nước
    • Hợp tác quốc tế
    • Đào tạo
  • Văn bản - Biểu mẫu
    • Văn bản chỉ đạo điều hành
    • Văn bản pháp quy
    • Biểu mẫu